sáng trăng

sáng trăng

Đêm nay trời sáng trăng, chúng ta có thể đi dạo mà không cần đèn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • ánh trăng chiếu sáng, trời quang mây tạnh để trăng tỏ rõ: Dùng để miêu tả cảnh đêm khi trăng lên tỏa ánh sáng rõ ràng, bầu trời trong sáng, ít mây.
    • Sáng sủa nhờ ánh trăng: Chỉ trạng thái đủ ánh sáng từ mặt trăng để nhìn thấy xung quanh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đêm nay trời sáng trăng, chúng ta có thể đi dạo không cần đèn.
    • Cánh đồng lúa trải dài dưới đêm sáng trăng trông thật yên bình thơ mộng.
    • Nhờ trời sáng trăng, lối về nhà trở nên dễ đi hơn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đêm sáng trăng": Cụm danh từ thường dùng để chỉ một đêm trăng sáng.
    • Những đêm sáng trăng thời điểm thích hợp để ngắm sao.
  • Dùng trong văn học, thơ ca: Từ này thường xuất hiện để tả cảnh, gợi không khí.
    • Trong thơ của ông, hình ảnh đêm sáng trăng luôn gắn với nỗi nhớ quê hương.
Biến thể từ gần giống
  • Sáng giăng (tính từ): Một biến thể từ cổ hoặc phương ngữ, đồng nghĩa với "sáng trăng".
    • Trời sáng giăng, ta cùng nhau hát dặm.
  • Trăng thanh (tính từ): Trăng sáng trong lành, thường dùng trong văn chương.
  • Đêm trăng (danh từ): Đêm trăng.
Từ đồng nghĩa
  • Trăng sáng: trăng ánh sáng từ trăng.
  • Quang trăng: Trời quang đãng trăng sáng (từ ít dùng hơn).
Từ trái nghĩa
  • Tối trời: Trời tối, không ánh sáng.
  • Âm u: Trời tối nhiều mây, u ám.
  • Tối om: Rất tối, không ánh sáng.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Sáng trăng sáng giăng": Thường dùng để nhấn mạnh cảnh trăng sáng , hoặc dùng trong điệp ngữ cho vần điệu.
    • Sáng trăng sáng giăng, em ngồi em hát...
  • "Trăng thanh gió mát": Thành ngữ chỉ một đêm đẹp trời, trăng sáng gió nhẹ mát mẻ.
    • Một buổi tối trăng thanh gió mát thật thích hợp cho chuyến ngoại.